- Từ hạn định là những từ bắt đầu trong cụm danh từ. - Có nhiều loại từ hạn định, những loại từ này phụ thuộc vào danh từ. - Các danh từ s...
Xem chi tiết >>

|
Trang chủ
Posts filed under Grammar
![]() Từ hạn định chung và cụ thể
- Từ hạn định là những từ bắt đầu trong cụm danh từ. - Có nhiều loại từ hạn định, những loại từ này phụ thuộc vào danh từ. - Các danh từ s...
Xem chi tiết >>
Chuyển đổi danh từ số nhiều trong tiếng Anh - Plurals
- Có 7 cách chính hình thành từ số nhiều trong tiếng Anh. Thành lập số nhiều từ hầu hết từ: ...
Xem chi tiết >>
Câu nhấn mạnh - Emphasis
IT... THAT - Chúng ta có thể dùng dạng It is/ was để làm nổi bật phần mà chúng ta muốn diễn đạt, phần còn lại của câu được nằm tro...
Xem chi tiết >>
Giới từ (Prepositions) - Part 3
NHỮNG GIỚI TỪ THƯỜNG NHẦM LẪN 1/ Between và among: - Chúng ta dùng between giữa hai người hoặc vật; làm rõ hơn cho người hoặc vật ...
Xem chi tiết >>
Giới từ (Preposition) - Part 2
GIỚI TỪ + V-ing - Chúng ta luôn dùng động từ dạng - ing sau giới từ. 1/ We'd better think about going home. 2/ I dr...
Xem chi tiết >>
Giới từ (Preposition) - Part 1
Giới từ là những từ biểu thị mối quan hệ không gian, thời gian, nguyên nhân, kết quả,... Dạng thông thường của giới từ là: V + preposit...
Xem chi tiết >>
Adjective (relative) clauses - Mệnh đề quan hệ
- Relative pronouns (đại từ quan hệ): who, whom, which và that. - Relative clauses còn được gọi là adjective clauses , bởi vì nó th...
Xem chi tiết >>
Sự khác biệt giữa tiếng Anh Anh và Anh Mỹ ( Differences between British English and American English)
3 sự khác biệt cơ bản giữa British English vs American English: Phát âm (Pronunciation) Từ vựng (Vocabulary) Chính tả (Spelling) Sử ...
Xem chi tiết >>
Danh sách những tiền tố và hậu tố phổ biến trong tiếng Anh (Prefixes & Suffixes)
TIỀN TỐ: là một nhóm chữ cái được thêm vào trước từ gốc, làm thay đổi nghĩa của từ đó. Sau đây là danh sách những tiền tố phổ biến: ...
Xem chi tiết >>
Cụm động từ (phrasal verbs)
Cụm động từ là động từ mà được theo sau bởi một số trạng từ hoặc một số giới từ. Run away (verb + adverb) Look after (verb + preposit...
Xem chi tiết >>
Could/ should/ would + have + participle (3/ed)
Could + have + v3/ed (past participle): - Nói lên khả năng sự việc lẽ ra đã xảy ra trong quá khứ mà vẫn chưa làm. Ví dụ: I ...
Xem chi tiết >>
Động từ khiếm khuyết (động từ phương thức)
Là động từ được dùng trước động từ khác biểu thị khả năng, sự cho phép hoặc là lời khuyên. Sự khác biệt giữa động từ khiếm khuyết với đ...
Xem chi tiết >>
![]() Từ đồng thanh
Từ đồng thanh là từ mà có âm giống nhau nhưng khác nhau về nghĩa và chính tả. Ví dụ: My son is a singer The sun is really hot today ...
Xem chi tiết >>
![]() Từ đồng chữ
Từ đồng chữ là từ viết giống nhau nhưng khác nhau về phát âm và về nghĩa. Dưới đây là một số ví dụ về từ đồng chữ: 1. Bow: - The actor...
Xem chi tiết >>
|
Popular Posts
|
91 English Blog - a product of 91 Web Design.